Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1990 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 177 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 199 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1980 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đậu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Ngô Minh Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Ngô Minh Thược Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Ngô Thành Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1983 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phùng Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1951 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Phạm Minh Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Phạm Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1967 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Minh Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1959 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1971 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Minh Toan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4.180 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.180 người trong các danh sách