Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Trần Công Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/15/1971 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 402 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Hoàng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1950 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 12 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Hậu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Lâm Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1974 An táng tại: xã Mai hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1985 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 328 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Chánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 195 Xem chi tiết →
- Trần Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C111 · Hàng 12 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1960 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trần Minh Cà Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Trần Minh Cù Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần Minh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Minh Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Giăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Minh Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H4 · Hàng 13 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Minh Hoạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Minh Huyền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 167 Xem chi tiết →
Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho