Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1971 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 206 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 146 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/2/1979 Quê quán: Lương Tài - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2401 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1984 Quê quán: Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2404 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 Quê quán: Cẩm Giang - Hải Hưng An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2405 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn minh Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1973 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 10 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1988 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Vũ Xá, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M9 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đăng Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1/1979 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M36 · Hàng 10 · Lô 7 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 4.226 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.226 người trong các danh sách