Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Lê Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 193 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 54 Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lê văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  6. Lê văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Hàng 522 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lê văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 7 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Minh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Đại Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: NTLS huyện Vân Canh, Huyện Vân Canh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lý Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 60 · Khu A5 Xem chi tiết →
  12. Lý Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lưu Minh Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1964 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lưu Minh Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 64 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Lưu Minh Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 12 · Hàng 16 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lưu Minh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1985 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 8 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lưu Minh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Lưu Minh Thiệu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lưu Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1169 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 4.183 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.183 người trong các danh sách