Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.
- Lê Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Tấn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Hàng 4 · Khu 7 Xem chi tiết →
- Lê Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1983 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Minh Đồng Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 83 · Hàng 6 Xem chi tiết →
-
Lê Minh Đức
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 28/2/1975
Quê quán: Thanh Minh - Thanh Ba - Vĩnh Phú
Đơn vị: E Bộ 28 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ B6 · Hàng 4 · Lô 12 · Khu C
Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1975 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Lê Minh ẩn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1963 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 457 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Quang Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Lê Quang Minh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 28 · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Thiết Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Tiến Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1964 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 451 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 43 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/3/1873 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 262 Xem chi tiết →
Còn 4.183 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
- Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho