Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Minh”.

  1. Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lê Minh Nội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  4. Minh Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1974 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/12/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1969 An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  16. Phùng Minh Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1978 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Minh Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Trịnh Minh Hải Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/2/1980 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 4.177 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Minh Bồ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Hoàng Minh Đạo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Yên Thắng - Lục Yên - Yên Bái Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.32.ô1. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Đức Huệ - Long An
  3. Lê Minh Đấu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hưng - Nam Ngạn - Hàm Rồng Hy sinh: 14/11/1972 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang Lương Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Hy sinh: 9/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Nguyễn Minh Hiếu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
→ Xem cả 4.177 người trong các danh sách