Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Min”.

  1. Võ Minh Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1953 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Võ Minh Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  4. Võ Minh Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Minh Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
  6. Võ Minh Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1979 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 118 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Võ Thế Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Mĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Min Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1969 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Võ Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 211 Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M47 · Hàng 11 · Lô 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Văn Minh Quận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  18. Vũ Minh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Minh Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: THIỆN PHÚ - TT HUẾ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Vũ Minh Thu
  20. Vũ Minh Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Vinh Sửa, Văn Mỹ, HH An táng tại: NTLS Bạc Liêu Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Mìn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng
  2. Hoàng Văn Min Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Điện - Điện Quan - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đàm Văn Mìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 21/12/1977 2353
  5. Dương Văn Mìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 2354
→ Xem cả 21 người trong các danh sách