Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Min”.

  1. Phạm Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1977 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Minh đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Phạm Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1948 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Thế Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1962 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H5 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1981 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 363 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 266 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Phạm công Minh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 233 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Quách Minh Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 16 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Mìn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng
  2. Hoàng Văn Min Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Điện - Điện Quan - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đàm Văn Mìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 21/12/1977 2353
  5. Dương Văn Mìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 2354
→ Xem cả 21 người trong các danh sách