Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Min”.

  1. Hồ Minh Dản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 190 Xem chi tiết →
  2. Hồ Minh Khấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Tam Thành, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Hồ Minh Lang Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 27/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M29 · Hàng H4 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  4. Hồ Minh Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hồ Minh Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1988 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  6. Hồ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 143 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Hồ Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Hồ Minh Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1987 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Hồ Minh Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1957 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Hồ Minh Đầy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Thị Tánh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Hồ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H1 · Khu KĐ2 Xem chi tiết →
  13. Hồ văn Minh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1944 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  15. Hứa Minh Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 13 · Lô 15 Xem chi tiết →
  16. Khưu Minh Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Khưu Minh Thiệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 606 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  18. Khổng Minh Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1968 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Khỗng Minh Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Lâm Hà Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Mìn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng
  2. Hoàng Văn Min Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Điện - Điện Quan - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đàm Văn Mìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 21/12/1977 2353
  5. Dương Văn Mìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 2354
→ Xem cả 21 người trong các danh sách