Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Min”.

  1. Nguyễn Trọng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 23 · Lô 23 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1974 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 16/6/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 332 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 154 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1948 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1954 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Mìn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng
  2. Hoàng Văn Min Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Điện - Điện Quan - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đàm Văn Mìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 21/12/1977 2353
  5. Dương Văn Mìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 2354
→ Xem cả 21 người trong các danh sách