Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Min”.
-
Chu Minh Cư
Năm sinh: 1937
Ngày hy sinh: 7/4/1964
Quê quán: HOÀNG ĐÔNG, HOÀNG HÓA - THANH HÓA
Đơn vị: ĐỘI 11 - D28
An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai
Số mộ 310 · Hàng 2
Xem chi tiết →
- Chu Minh Hành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 52 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Minh Trịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 3 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Minh Tú Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 5 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Chu Minh Tú Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Cáp Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ân Thi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Diệp Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Doãn Quảng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 253 · Khu 9A Xem chi tiết →
- Dương Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 474 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Minh Chuột Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1988 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Minh Cảnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 22/8/1952 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
- Dương Minh Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Minh Rảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Minh Thông Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Minh Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Dương Minh Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Dương Minh Tân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 220 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Minh Tân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đàm Văn Mìn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng
- Hoàng Văn Min Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Điện - Điện Quan - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Văn Mìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 21/12/1977 2353
- Dương Văn Mìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 2354