Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Min”.
- Bùi Minh Hội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lưu, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Khoản Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 199 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 0 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Minh Thìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 322 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Minh Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 467 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 153 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Sỹ Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 216 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đức Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Cao Cự Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Diễn Phú, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Cao Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu C Xem chi tiết →
- Cao Minh Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Minh Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Cao Minh Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1976 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Văn Minh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1939 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Cao Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1980 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 9 Xem chi tiết →
- Cao Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đàm Văn Mìn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng
- Hoàng Văn Min Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Điện - Điện Quan - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
- Đàm Văn Mìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
- Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 21/12/1977 2353
- Dương Văn Mìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 2354