Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Min”.

  1. Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Bàn Tiến Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Cao Minh Quân Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 8/5/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b29 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Cao Minh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c27 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Cao văn Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Chiêu Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Châu Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  9. Cù Minh Mạo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Dương Hoàng Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a9 Xem chi tiết →
  11. Dương Minh Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/3/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c21 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Minh Kiệt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Ngọc Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1975 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Hoàng Minh Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Minh Hải Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Minh Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng e10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Ngọc Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/9/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng h32 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Mìn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng
  2. Hoàng Văn Min Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Điện - Điện Quan - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đàm Văn Mìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 21/12/1977 2353
  5. Dương Văn Mìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 2354
→ Xem cả 21 người trong các danh sách