Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Min”.

  1. Nguyễn Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Minh Xuất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Minh Điềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Minh Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1978 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1/9/1990 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 11 · Khu Đ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 362 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Phi Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Phước Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Phước Mịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Q. Minh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đàm Văn Mìn PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Trà Lĩnh, Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: (83-80)02 Plei Jar Siêng
  2. Hoàng Văn Min Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Điện - Điện Quan - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 8/1/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.86.01 Mộ 5 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Đàm Văn Mìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Trung - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 28/03/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 83.80.02 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Vàng Sao Min Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Na Van - Tả Nhiều - Xín Mần - Hà Giang Hy sinh: 21/12/1977 2353
  5. Dương Văn Mìn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Cẩm đàm - Sơn Động - Bắc Giang Hy sinh: 6/2/1979 2354
→ Xem cả 21 người trong các danh sách