Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Mai Văn Tuân”.

  1. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3800 Xem chi tiết →
  2. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Mai Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1/1960 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a4 Xem chi tiết →
  4. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 356 Xem chi tiết →
  5. Mai Văn Tuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/2/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T188 · Hàng 3 · Lô 9 · Khu M Xem chi tiết →
  6. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Mai văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1985 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 35 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  11. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1991 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nga sơn, Xã Nga Mỹ, Huyện Nga Sơn, Thanh Hóa Số mộ 190 · Lô II Xem chi tiết →
  12. Mai Văn Tuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/01/1960 Quê quán: Qui Nhơn, Qui Nhơn Đơn vị: D261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Thị xã Lạng Sơn, Xã Hoàng Đồng, Thành Phố Lạng Sơn, Lạng Sơn Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M28 · Hàng H8 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Mai Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Văn Tuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 Hy sinh: 13/8/1978
  2. Mai Văn Tuấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1961 Hy sinh: 13/8/1978
  3. Mai Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Giang Long- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 22/02/1973 (98-25)03 1/50000
  4. Mai Văn Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Thái- Quảng Xương - Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1973 (98-25)03 Buôn Hồ 1/50000