Tìm thấy 131 hồ sơ cho “Mai Hữu Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Mai Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 15 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Mai Hữu Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 29 · Lô 15 Xem chi tiết →
  6. Mai hữu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1976 An táng tại: Xã Thượng Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Mai Hữu Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Khác, Khác An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Mai Hữu Tâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Hồ Hữu Mai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Khổng Hữu Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/7/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
  11. Mai Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1967 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1696 Xem chi tiết →
  12. Mai Hữu Lý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 28/12/1948 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Hữu Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Quỳnh Tiến - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hữu Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Mại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Mai Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1975 Đơn vị: C 24 - F 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Phan Hữu Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: E3 – Sư 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Mai Hữu Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Mai Hữu Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Mai Hữu Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1928 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 2/3/1968 Tây nam Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc