Mai Hữu Tình
| Năm sinh | 1928 |
|---|---|
| Quê quán | Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 2/3/1968 |
| Vị trí mộ | Tây nam Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029708]: Lietsi {Họ tên=Mai Hữu Tình, Năm sinh=1928, Ngày hy sinh=24899, Quê quán=Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Tây nam Buôn Mê Thuột, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10131 (số thứ tự 1029708).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Hữu Tình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Mai Hữu Tình” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
27 người cùng hy sinh ngày 2/3/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Sơn sinh 1947 · Bản Ang- Huyền Tụng- Bạch Thông
- Nguyễn Quang Tùng sinh 1947 · Tân Đức- Phú Bình
- Nguyễn Văn Độ sinh 1945 · Nam An- Nam Ninh- Nam Hà
- Niê Thâm sinh 1941 · B Set- Cheo Reo- Đăk Lăk
- Hoàng Văn Lập sinh 1949 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Hữu Hiển sinh 1948 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
- Hoàng Phúc Tòng sinh 1945 · Mĩ Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Dự sinh 1940 · Đông Phương- Đại Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Hòa sinh 1942 · 11A- Thắng Lợi- Lê Trân- Hải Phòng
- Trần Ngọc Phương sinh 1932 · Tân Thành- Phú Mỹ- Bình Định
- Nguyễn Ngọc Hồng sinh 1943 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Đỗ Văn Trà sinh 1944 · An Ninh- Kiến Xương- Thái Bình
- Bùi Công Điểm Hoài Hữu- Thái Sơn- Thái Ninh- Thái Bình
- Trần Xuân Y sinh 1942 · Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
- Trịnh Văn Sước sinh 1943 · Đồng Trung- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
- Đỗ Quang Dung sinh 1945 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
- Lê Văn Vững Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Hiệu sinh 1945 · 96 Nguyễn Hữu Huân- Hà Nội
- Hoàng Minh Quế sinh 1941 · Kỳ Long- Kỳ Anh
- Lê Văn Hiệu sinh 1940 · Thượng Văn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
- Chu Văn Trọng sinh 1948 · Bội Kha- Minh Tiến- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Ngọc Tuân sinh 1936 · Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Hồng sinh 1949 · Gia Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
- Nguyễn Tất Tường sinh 1942 · Nông Khê- Hùng Tín- Mỹ Đức- Hà Tây
- Lê Hồng Tơn sinh 1943 · Phong Vân- Quảng Oai- Hà Tây
- Ấn Xuân Vinh Lương Tâm- Hiệp Hòa-
- Bùi Văn Nhơn Minh Đức- Mỏ Cày-