Niê Thâm

Năm sinh1941
Quê quánB Set- Cheo Reo- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 2/3/1968
Nơi hy sinhBan Mê Thuột
Vị trí mộ Ban Mê Thuột

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028260]: Lietsi {Họ tên=Niê Thâm, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24899, Quê quán=B Set- Cheo Reo- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ban Mê Thuột, Vị trí mộ=Ban Mê Thuột}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8683 (số thứ tự 1028260).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Niê Thâm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Niê Thâm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

27 người cùng hy sinh ngày 2/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Sơn sinh 1947 · Bản Ang- Huyền Tụng- Bạch Thông
  2. Nguyễn Quang Tùng sinh 1947 · Tân Đức- Phú Bình
  3. Nguyễn Văn Độ sinh 1945 · Nam An- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Hoàng Văn Lập sinh 1949 · Bắc Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
  5. Nguyễn Hữu Hiển sinh 1948 · Nghĩa Trung- Việt Yên- Hà Bắc
  6. Hoàng Phúc Tòng sinh 1945 · Mĩ Xuân- Kiến Bái- Thủy Nguyên- Hải Phòng
  7. Nguyễn Văn Dự sinh 1940 · Đông Phương- Đại Phúc- Kiến Thụy- Hải Phòng
  8. Nguyễn Văn Hòa sinh 1942 · 11A- Thắng Lợi- Lê Trân- Hải Phòng
  9. Trần Ngọc Phương sinh 1932 · Tân Thành- Phú Mỹ- Bình Định
  10. Nguyễn Ngọc Hồng sinh 1943 · Đô Thành- Yên Thành- Nghệ An
  11. Đỗ Văn Trà sinh 1944 · An Ninh- Kiến Xương- Thái Bình
  12. Bùi Công Điểm Hoài Hữu- Thái Sơn- Thái Ninh- Thái Bình
  13. Trần Xuân Y sinh 1942 · Tây Sơn- Tiền Hải- Thái Bình
  14. Mai Hữu Tình sinh 1928 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  15. Trịnh Văn Sước sinh 1943 · Đồng Trung- Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa
  16. Đỗ Quang Dung sinh 1945 · Tân Thọ- Nông Cống- Thanh Hóa
  17. Lê Văn Vững Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  18. Nguyễn Văn Hiệu sinh 1945 · 96 Nguyễn Hữu Huân- Hà Nội
  19. Hoàng Minh Quế sinh 1941 · Kỳ Long- Kỳ Anh
  20. Lê Văn Hiệu sinh 1940 · Thượng Văn- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  21. Chu Văn Trọng sinh 1948 · Bội Kha- Minh Tiến- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Ngọc Tuân sinh 1936 · Bằng Luân- Đoan Hùng- Vĩnh Phú
  23. Nguyễn Văn Hồng sinh 1949 · Gia Điền- Hạ Hoà- Vĩnh Phú
  24. Nguyễn Tất Tường sinh 1942 · Nông Khê- Hùng Tín- Mỹ Đức- Hà Tây
  25. Lê Hồng Tơn sinh 1943 · Phong Vân- Quảng Oai- Hà Tây
  26. Ấn Xuân Vinh Lương Tâm- Hiệp Hòa-
  27. Bùi Văn Nhơn Minh Đức- Mỏ Cày-