Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Mừng”.

  1. Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 757 Xem chi tiết →
  2. Bùi Văn Mừng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/9/1960 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Mừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 236 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hà Thị Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Hồ Quang Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 18 · Khu b Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Mung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Mai Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Mùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Mừng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1980 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 16 · Lô 16 · Khu A Xem chi tiết →
  17. hồ mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Đào Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Đặng Văn Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1985 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 4 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Việt Lâm - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.87.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Mai Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 17/01/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  4. Lương Văn Mùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Đức - Tứ Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1979
→ Xem cả 64 người trong các danh sách