Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Mừng”.

  1. Lê Quý Mừng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/2/1968 Quê quán: Hương Phong - Hương Trà - Thừa Thiên Huế Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Chính – Thanh Liêm, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Ngô Văn Mừng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 14/01/1986 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E157 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần văn Mừng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần văn Mừng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/12/1965 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Mừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C12 D6 E2 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/12/1973 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Việt Lâm - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.87.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Mai Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 17/01/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  4. Lương Văn Mùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Đức - Tứ Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1979
→ Xem cả 64 người trong các danh sách