Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Mừng”.

  1. Trần Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H12 · Khu A3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/3/1978 Quê quán: Bình Long, Sông Bé, Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Mừng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/7/1974 Quê quán: Xã Cửu, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1962 Quê quán: An Hoà - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Diệp Văn Mừng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 15/07/1967 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/05/1978 Quê quán: Tân Phong - Kỳ Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Phù Lễ - Quang Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Mùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1973 Quê quán: Thanh Phước - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/01/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Trường Sơn - An Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Mừng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1981 Quê quán: Thọ Vượt - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Mưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/01/1974 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Phan Huy Mừng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 02/12/1967 Quê quán: Đông Xuân - Đông Quan - Thái Bình Đơn vị: D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Mừng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/03/1967 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Phan Văn Mừng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/03/1967 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1958 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/07/1958 Quê quán: Ninh Điền - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vi Văn Mừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/03/1978 Quê quán: Vạn Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Văn Mùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1975 Quê quán: M.Hồng - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mừng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Việt Lâm - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.87.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Mai Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 17/01/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  4. Lương Văn Mùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Đức - Tứ Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1979
→ Xem cả 64 người trong các danh sách