Tìm thấy 347 hồ sơ cho “Mừng”.

  1. Võ Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1967 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. nguyễn thị mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Văn Mừng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/4/1978 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Mưng Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  8. Bùi QUang Mùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 4 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 187 Xem chi tiết →
  12. Công Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Hà Văn Mừng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 20 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hồ Ngọc Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A5 Xem chi tiết →
  16. Lâm Thanh Mứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 31 · Lô 4B · Khu P Xem chi tiết →
  18. Lương Quốc Mừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 32 · Lô 10 Xem chi tiết →
  19. Mai Thị Mưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Mừng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 64 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mừng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Việt Lâm - Bắc Quang - Hà Giang Hy sinh: 28/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 23.87.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Mai Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Dân Hòa - Thanh Oai - Hà Tây Hy sinh: 17/01/1969 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 7 - Gia Lai
  4. Lương Văn Mùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lương Thông - Thông Nông - Cao Bằng Hy sinh: 15/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.54.02 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Mừng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Ninh Đức - Tứ Lộc - Hải Hưng Hy sinh: 3/8/1979
→ Xem cả 64 người trong các danh sách