Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Mền”.
- Lê Văn Mến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1956 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 150 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mén Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 37 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Mênh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 102 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Mến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Men Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mênh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1964 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 726 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 97 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 353 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 725 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1963 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Phạm mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 5a Xem chi tiết →
- Trần Mến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/2/1983 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Mến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hà, Xã Nghĩa Hà, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
- Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2
- Trần Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: đồi T29, C09
- Bùi Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Kim Men Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai