Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Mền”.

  1. Tạ Hồng Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 103 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lê Ninh, Xã Lê Ninh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
  3. trần mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Đào Duy Mến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1975 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 202 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Mệnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1979 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1960 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 610 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Mèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 149 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Thị Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 709 · Hàng 13 · Lô B4 Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Văn Miếng (Mến) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Hải Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 442 Xem chi tiết →
  15. Hồ Mén Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Độ, Xã Triệu Độ, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
  16. Hồ Văn Mến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Kim Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Lê Meng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/6/1979 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Lê Mênh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a27 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
  2. Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2
  3. Trần Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: đồi T29, C09
  4. Bùi Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Vũ Kim Men Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 63 người trong các danh sách