Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Mền”.
- Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1974 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 126 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mểnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1997 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 153 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mệnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Đại Lai, Xã Đại Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mền Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 72 Xem chi tiết →
- Phan Thị Mẽn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/54 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phan Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 97 · Hàng 1 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Trương Văn Mén Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1963 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 135 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1962 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1982 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mệnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Tăng Sinh Mến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/9/1989 An táng tại: Bình Nghĩa, Xã Bình Nghĩa, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
- Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2
- Trần Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: đồi T29, C09
- Bùi Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Kim Men Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai