Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Mền”.
- Nguyễn Quang Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1931 An táng tại: Xã Thanh Chi, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1974 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phùng Văn Men Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1965 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Tràn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Mẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Mển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1960 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đ/c Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Men Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 147 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Bùi Quang Mên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Huỳnh văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lý văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
- Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2
- Trần Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: đồi T29, C09
- Bùi Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Kim Men Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai