Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Mền”.

  1. Liệt sỹ Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1970 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 9 · Lô 9 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Lê Mến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Mai Công Mến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 353 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Mào Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Buôn Đôn, Huyện Buôn Đôn, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1967 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Mến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/6/1968 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phan Văn Mén Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 30/6/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Phạm Men Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 120 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Mến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Hoàng Trọng Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Hoàn trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 329 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Hồ Trung Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Kim Sa Mên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Lê Mên Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Mên Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Mén Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d4 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Lục Văn Mến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Cao Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu B Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
  2. Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2
  3. Trần Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: đồi T29, C09
  4. Bùi Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Vũ Kim Men Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 63 người trong các danh sách