Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Mền”.

  1. Nguyễn Mén Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/5/1952 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1974 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/02/1978 Quê quán: Hoàng giang - Hoàng Lương - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Mến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Hồng Đức - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Tiêu Văn Mên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Tân Tiến - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: C18 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Mến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: An Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Mén Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1952 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đặng Duy Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mén Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 05/01/1968 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Thiện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Meng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1968 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Mén Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1966 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Mén Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 01/02/1985 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 06/10/1973 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Mến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Thạch Đăng Mên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/1966 Quê quán: Na Hựu - Trà Cí - Trà Vinh Đơn vị: D1 - E4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Kim Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 Quê quán: Vĩnh Hòa Hưng - Gò Quao - Rạch Giá Đơn vị: quân y sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/07/1974 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban An ninh H.CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. AHLS Hồ Văn Mên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/3/1984 Quê quán: An Thạnh - Thuận An - Bình Dương Đơn vị: Sở Thương nghiệp SÔng Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Ưng Chí Mềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1974 Quê quán: Đông Hưng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
  2. Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2
  3. Trần Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: đồi T29, C09
  4. Bùi Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Vũ Kim Men Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 63 người trong các danh sách