Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Mền”.

  1. Lương văn Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 50 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Mến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đăng Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Thạch tân, Thạch tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Ngô Văn Mên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H4 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Trịnh văn Mện Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 91 · Lô 9 Xem chi tiết →
  7. LêNguyễn văn Mến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 27/4/1986 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Mến Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/10/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô e Xem chi tiết →
  9. Phan văn Mến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 19/10/1952 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Mên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/1/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô c Xem chi tiết →
  11. A Men Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 Quê quán: Kon Cung - Đăk Tô - KonTum An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Mên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Mên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H15 · Khu A4 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Mền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H11 · Khu B3 Xem chi tiết →
  16. Đ/C Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M24 · Hàng H4 · Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Mến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Minh Xuân, Lục Yên, Lục Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Mên Rên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Mén Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Mén Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tam Tiến - Yên thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
  2. Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2
  3. Trần Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: đồi T29, C09
  4. Bùi Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Vũ Kim Men Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 63 người trong các danh sách