Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Mền”.
- Trương Minh Mén Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Mén Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Mén Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 2/10/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Thị Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu 1a Xem chi tiết →
- Trần Thị Mến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 20 · Hàng 14 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Mén Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 104 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Mén Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 147 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
- Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
- Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2062 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 84 · Khu A Xem chi tiết →
- Vừ Xuõn Mến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 23 · Hàng 10 · Lô A Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS huyện Sơn Tây, Xã Sơn Dung, Huyện Sơn Tây, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Bùi Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 8 Xem chi tiết →
- Châu Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1962 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Cấn Văn Mến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 163 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Mến Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Mênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1986 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 140 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lý Chủ Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
- Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2
- Trần Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: đồi T29, C09
- Bùi Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
- Vũ Kim Men Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai