Tìm thấy 342 hồ sơ cho “Mền”.

  1. Lê Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a27 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Mệnh Lệch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1946 An táng tại: Huyện Bảo lạc, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thế Mênh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Mẽng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 4 · Khu b2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1972 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Mến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Hồ Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Mễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 121 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 309 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  14. Đặng Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Ka Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1959 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  16. Kim Mên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Mênh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Duy Mên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 298 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Mệnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 63 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Hy sinh: 08/08/1968
  2. Ngô Trọng Mến Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Bồng La , Chấn Yên , Yên Bái Hy sinh: 14/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 128; Khối 2
  3. Trần Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thôn Hữa - Bình Minh - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 2/1/1969 Mai táng ban đầu: đồi T29, C09
  4. Bùi Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ninh Dương - Ninh Xuân - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 5/2/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  5. Vũ Kim Men Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Thắng - Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 24/08/1967 Mai táng ban đầu: Khu 4 - Gia Lai
→ Xem cả 63 người trong các danh sách