Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Môt”.

  1. Võ văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Võ văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Đinh Một Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đặng Mót Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 20/6/1949 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đồng Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng L · Lô 86 · Khu B7 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Bùi Một Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 11/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 444 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Bùi Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 443 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 222 Xem chi tiết →
  11. Cao Một Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Châu Một Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Công Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 23 · Lô 7B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Hoàng Mót Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 57 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Mốt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Trà, Xã Tịnh Trà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Một Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/6/1964 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d15 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1325 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Văn Một Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42282 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Văn Một Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  2. Nông Văn Mót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Văn Cau - Hồng Thông - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Mót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Cường - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Hy sinh: 21/05/1972
  4. Môt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Tiền Giang Hy sinh: 1972 Áp Teng Mâu, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng
  5. Phạm Một Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 21 người trong các danh sách