Tìm thấy 462 hồ sơ cho “Môt”.

  1. Nguyễn Văn Mọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng An, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đăng Mót Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Phan Tấn Mót Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Trọng Mỏt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  8. Phạm phú Mót Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Thị Mốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Một Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Mốt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/4/1974 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mốt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/11/1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Võ Như Một Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Phường Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Vương Thị Một Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 614 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  17. Cao Văn Một Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Chín Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 746 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thị Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  20. Lê Mót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 21 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Ghi Chú: Số tt 178 và 217 có thể chỉ là một (Sửa ở Bùi Văn Vịnh) Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975
  2. Nông Văn Mót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Văn Cau - Hồng Thông - Bình Gia - Lạng Sơn Hy sinh: 18/05/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.90.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trần Văn Mót Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Cường - Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Hy sinh: 21/05/1972
  4. Môt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tỉnh Tiền Giang Hy sinh: 1972 Áp Teng Mâu, xã Chanh T'ria, Chanh T'ria, S'vay Rieng
  5. Phạm Một Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 21 người trong các danh sách