Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Mây”.
- Ngô May Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Ngô Tiến Mây Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Yên Bình, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 160 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Hằng Mây Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: Xã Nghĩa Thịnh, Xã Nghĩa Thịnh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Máy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Mấy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 722 Xem chi tiết →
- Trần Mày Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/11/1949 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Mây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/8/1983 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b25 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Mây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Tám Súng Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1100 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tôn Mẩy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Vi Văn Mây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Yên Khê- Con Cuông- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 136 Xem chi tiết →
- Võ Máy Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Võ Văn Mây Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/8/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Võ máy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 26 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Văn May Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 120 Xem chi tiết →
- Đoàn Máy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hải Tân, Phường Hải Tân, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 59 Xem chi tiết →
- Đào May Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Thị Mây Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
- Nguyễn Khắc May 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thắng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Bùi Văn Mẩy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Lân, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: NT. Viện 84
- Đinh Văn May Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bằng La, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 123; Khối 2
- Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum