Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Mây”.

  1. Hồ Mây Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 16 · Khu H2 Xem chi tiết →
  2. Lê May Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1949 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lê Mãy Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 63 · Lô 26 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn May Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn May Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 26 · Hàng 20 · Khu N2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn May Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Máy Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Máy Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/3/1984 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Mây Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Vinh, Xã Phổ Vinh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/3/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tất Mây Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1984 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 350 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1969 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 178 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1961 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 636 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
  2. Nguyễn Khắc May 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thắng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Bùi Văn Mẩy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Lân, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: NT. Viện 84
  4. Đinh Văn May Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bằng La, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 123; Khối 2
  5. Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 57 người trong các danh sách