Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Mây”.

  1. Võ Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 43 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H28 · Lô L5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đinh Vă May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 88 · Hàng 6 · Lô d Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Đinh Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 Xem chi tiết →
  7. Đinh Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Mảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đặng Thị Mây Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 34 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 20 · Lô 2 · Khu 5 Xem chi tiết →
  12. Đồng chí: Mây Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn May Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 Xem chi tiết →
  14. Bùi Máy Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Cao Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1953 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 6 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  16. Chu May Phi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42072 Xem chi tiết →
  17. Giang Văn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 591 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Hà Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 123 · Hàng 8 · Khu Bên phải Xem chi tiết →

Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
  2. Nguyễn Khắc May 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thắng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Bùi Văn Mẩy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Lân, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: NT. Viện 84
  4. Đinh Văn May Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bằng La, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 123; Khối 2
  5. Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 57 người trong các danh sách