Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Mây”.

  1. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1952 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 208 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  4. Ngô Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Phạm May Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/5/1966 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Phạm May Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Hữu Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 446 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  11. Đậu Xuân May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1973 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 10 Xem chi tiết →
  12. Bùi Thế May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Nghĩa trang Vân Trung, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Danh Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Dương Hoàng Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Thị May Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Lâm Duy May Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 26/6/1949 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Mây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 522 · Hàng 15 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Quang May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 1 Xem chi tiết →

Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
  2. Nguyễn Khắc May 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thắng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Bùi Văn Mẩy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Lân, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: NT. Viện 84
  4. Đinh Văn May Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bằng La, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 123; Khối 2
  5. Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 57 người trong các danh sách