Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Mây”.

  1. Tràn Văn Máy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/7/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Trần May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 154 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Máy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh May Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Đinh May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M30 · Hàng H2 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thị May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 78 Xem chi tiết →
  7. Danh Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 38 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  9. Kim Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1973 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Kim Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lê May Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Thị May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn May Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 278 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 368 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Máy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị May Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1968 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 697 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1972 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
  2. Nguyễn Khắc May 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thắng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Bùi Văn Mẩy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Lân, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: NT. Viện 84
  4. Đinh Văn May Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bằng La, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 123; Khối 2
  5. Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 57 người trong các danh sách