Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Mây”.
- Nguyễn Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập - Dâu Tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 Quê quán: Hoà Thạnh - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Mấy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/09/1972 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Thị Mày Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Khê - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Khê, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Mây Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26 - 11 - 1973 Quê quán: Hương Long - Minh Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Máy Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/07/1968 Quê quán: ĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Mây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công May Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Phú Cường - Tân Lạc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Hữu Mây Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1978 Quê quán: đông động - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Sóc Mây (Tử sĩ) Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 30/10//1986 Quê quán: Cẩm Xương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: QK9 - D14 - F330 An táng tại: NTND TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Văn Mây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Yên Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn May Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Dũng Tiến - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đức Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/12/1965 Quê quán: Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn May Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 Quê quán: Nậm Cắn - Kỳ Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lục Văn Mày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Tu Nhân - Hoàng Gia Phì - Hà Tuyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Mây Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Thuỵ Hà - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Máy Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Vĩnh Phú - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
- Nguyễn Khắc May 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thắng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
- Bùi Văn Mẩy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Lân, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: NT. Viện 84
- Đinh Văn May Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bằng La, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 123; Khối 2
- Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum