Tìm thấy 339 hồ sơ cho “Mây”.

  1. Nguyễn Mày Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nông Văn Mây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  3. Phạm Thị May Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Mây Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/8/1983 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b25 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh May Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Hứa Văn Máy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Lê Sơn Máy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 303 · Hàng Hàng 9 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn May Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Máy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Mày Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần May Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Mây Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1980 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Mạy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã tiến hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Hà Văn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 348 Xem chi tiết →
  15. Lê Viết Mây Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn May Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Mấy Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/1987 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Mây Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Mày Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Mây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/6/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 57 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Vũ Danh Mậy 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Thống Nhất, Ông Đình, Khoái Châu, Hải Hưng Mai táng ban đầu: (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 23 Hàng 5; Ô 1; Số 102; Khối 0
  2. Nguyễn Khắc May 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Thắng Thọ, Nông Cống, Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1967 Mai táng ban đầu: Đồi 823
  3. Bùi Văn Mẩy C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Ngọc Lân, Lạc Sơn, Hòa Bình Hy sinh: 20/01/1969 Mai táng ban đầu: NT. Viện 84
  4. Đinh Văn May Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1953 · Bằng La, Văn Chấn, Nghĩa Lộ Hy sinh: 12/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 7; Ô 1; Số 123; Khối 2
  5. Nguyễn Hùng Mây Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Giáp Động - Hoa Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
→ Xem cả 57 người trong các danh sách