Tìm thấy 1.995 hồ sơ cho “Lai”.

  1. Lại Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lại Văn Đội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Lại Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp An, Xã Hiệp An, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 · Hàng B6 Xem chi tiết →
  4. Lại Văn ưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1959 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lại Văn ấm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/9/1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lại Xang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1953 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lại Xuân Tiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lại Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Lại Xuân Đình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/10/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Lại sỹ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 56 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Lại văn Kỳ Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lại văn Kỳ Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lại Đình Bút Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Lại Đình Bạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Lại Đình Khải Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Lại Đình Quý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  17. Lại Đình Thoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 22 Xem chi tiết →
  18. Lại Đình Thung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Lại Đình Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1973 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  20. Lại Đình Đảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →

Còn 736 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Mai Văn Lai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Ninh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lại Quang Huy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  5. Lại Văn Soạn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/06/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plây Iang Lô Kram
→ Xem cả 736 người trong các danh sách