Tìm thấy 1.995 hồ sơ cho “Lai”.

  1. Lại Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Lại Văn Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Lại Văn Tuý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lại Văn Ty Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  5. Lại Văn Ty Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Lại Văn Tá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1950 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lại Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Lại Văn Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lại Văn Tính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Lại Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Lại Văn Tảo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Lại Văn Tẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Lại Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 15 · Hàng Cột V Xem chi tiết →
  14. Lại Văn Vi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Lại Văn Xoảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Đức, Xã Hồng Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 68 Xem chi tiết →
  16. Lại Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  17. Lại Văn luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lại Văn lãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Lại Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  20. Lại Văn Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 736 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Mai Văn Lai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Ninh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lại Quang Huy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  5. Lại Văn Soạn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/06/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plây Iang Lô Kram
→ Xem cả 736 người trong các danh sách