Tìm thấy 1.995 hồ sơ cho “Lai”.

  1. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/7/1969 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L10 · Hàng 16 · Lô 6 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liên Chung, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/4/1952 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1967 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn văn Lái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 149 Xem chi tiết →
  12. Ngô Thế Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1970 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Nông Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L2 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Phan Công Lại Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Phan Thị Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1976 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L106 · Hàng 7 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 212 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Triệu Duy Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Lài Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/7/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L64 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu Đ Xem chi tiết →

Còn 736 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Mai Văn Lai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Ninh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lại Quang Huy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  5. Lại Văn Soạn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/06/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plây Iang Lô Kram
→ Xem cả 736 người trong các danh sách