Tìm thấy 1.995 hồ sơ cho “Lai”.

  1. Lại Khắc Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Đoàn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lâm Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Lại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/3/1967 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn lai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/2/1970 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 328 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Đình Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Krông Nô, Đắk Lắk Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lai Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Lại Hợp Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Lai Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 5 · Khu a2 Xem chi tiết →
  13. Phan Tấn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1986 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a25 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Triệu Thị Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1961 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Võ văn Lai Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/10/1965 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Võ Đức Lại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 464 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 123 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. A Lai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 736 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Mai Văn Lai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Ninh - Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 14/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 15/9/1972 Mai táng ban đầu: Ấp 4 - Mỹ Thịnh An - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Lại Quang Huy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần Mít Dép H67 Kon Tum
  5. Lại Văn Soạn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 05/06/1969 Mai táng ban đầu: (90-14)05 Plây Iang Lô Kram
→ Xem cả 736 người trong các danh sách