Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Lưu Đình Hoá Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
  2. Lưu Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Lưu Đình Hưởng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hòa - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1723 Xem chi tiết →
  4. Lưu Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  5. Lưu Đình Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
  6. Lưu Đình Liên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lưu Đình Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1579 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Lưu Đình Phan Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lưu Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 28 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Lưu Đình Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1669 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Lưu Đình Trợ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 13/1/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lưu Đình Tửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  13. Lưu Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng D1 · Lô A2 Xem chi tiết →
  14. Lưu Đăng Lê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/7/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2045 Xem chi tiết →
  15. Lưu Đồ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 30/11/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Lưu Đức Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lưu Đức Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Lưu Đức Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lưu Đức Kịnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Phong, Xã Nghĩa Phong, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Lưu Đức NHuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách