Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Lưu Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 21 Xem chi tiết →
  2. Lưu Xuân Nhượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2708 Xem chi tiết →
  3. Lưu Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 9 Xem chi tiết →
  4. Lưu Xuân Reo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 203 Xem chi tiết →
  5. Lưu Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lưu Xuân Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Liên sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4298 Xem chi tiết →
  7. Lưu Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Lưu Xuân Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 Xem chi tiết →
  9. Lưu Xí Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hà, Xã Tịnh Hà, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  10. Lưu mông Lân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 21 Xem chi tiết →
  11. Lưu ngọc Hà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 95 Xem chi tiết →
  12. Lưu văn Giằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lưu văn Kế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 Xem chi tiết →
  14. Lưu văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  15. Lưu văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Lưu văn Quân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  17. Lưu văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  18. Lưu văn Điêng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Trực Thành, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 47 Xem chi tiết →
  19. Lưu Đa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lưu Đình Cư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →

Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.286 người trong các danh sách