Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Lưu Khắc Hân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lưu Khắc Hận Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Lưu Khắc Phả Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lưu Khắc Thích Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Lưu Khắc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Quảng Lãng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lưu Khắc Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  7. Lưu Khắc Xoang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Lưu Kim Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Lưu Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Phước, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Lưu Lới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lưu Minh Tuyết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/12/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  12. Lưu Minh Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lưu Màu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Lưu Mạnh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 286 Xem chi tiết →
  15. Lưu Ngọc Doanh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Lưu Ngọc Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lưu Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Lưu Ny Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Lưu Quang Bích Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lưu Quang Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.270 người trong các danh sách