Tìm thấy 3.774 hồ sơ cho “Lựu”.
- Cao Lưu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Cao Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng hải, Xã Quảng Hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/1/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 811 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Lưu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Trung Lựu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/12/1966 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 96 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Giáp Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1970 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hoàng Dăng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Nam Cát, Xã Nam Cát, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 74 Xem chi tiết →
- Hoàng Lưu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Lưu Loát Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Sỹ Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1967 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 41 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1523 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17//1972 Quê quán: Xuân Lan- Móng Cái- Quảng Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 102 Xem chi tiết →
- Huỳnh Thị Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Hà Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1.286 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
- Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
- Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
- Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc