Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Ngô Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/19/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  2. Ngô Văn Lữu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nông Văn Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Lưu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Lưu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Hoàng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Trần Hải Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Đoàn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →
  11. Đồng Xuân Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Anh Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Lưu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1971 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Dương Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1985 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Lưu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Lừu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 782 Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Lưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 9 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Ngọc Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.270 người trong các danh sách