Tìm thấy 3.771 hồ sơ cho “Lựu”.

  1. Lưu Văn Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Lưu Văn Thông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 799 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Thưởng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lưu Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3774 Xem chi tiết →
  5. Lưu Văn Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3844 Xem chi tiết →
  6. Lưu Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu D Xem chi tiết →
  7. Lưu Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1978 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Lưu Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lưu Xuân Đóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 915 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  10. Lưu Đình Hạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lưu Đình tường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 438 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Lưu Đức Diên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Lưu Đức Quí Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 770 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Quang Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thế Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lựu Năm sinh: 36 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Lưu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1.270 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lưu Quang Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dũng Tiến - Thượng Tín - Hà Tây Hy sinh: 2.10.74 Mai táng ban đầu: *Mất Xác-CC Mỹ Long-Cai Lậy
  2. Lưu Văn Cánh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Phụng Công - Văn Giang - Hải Hưng Hy sinh: 16/11/1972 Mai táng ban đầu: Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Lưu Đình Chiến Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Ngọc Hoài - Đồ Sơn - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho (Mất xác)
  4. Lưu Ngọc Dung Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Dân Chư - Đồng Hỷ - Bắc Thái Hy sinh: 14.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
  5. Đặng Văn Lưu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Mai táng ban đầu: Kênh 4 Mỹ an Sa đéc
→ Xem cả 1.270 người trong các danh sách